Vietnamese Meaning of ambuscader
phục kích
Other Vietnamese words related to phục kích
- Người phục kích
- kẻ tấn công
- Tiền đạo
- người đi dò đường
- người khởi xướng
- cướp bóc
- kẻ cướp bóc
- diều hâu chiến tranh
- kẻ xâm lược
- diều hâu
- kẻ xúi giục
- kẻ xâm lược
- chiến binh
- người theo chủ nghĩa quân phiệt
- hiếu chiến
- bên đồng minh trong chiến tranh
- chiến binh
- người theo chủ nghĩa sô vanh
- người theo chủ nghĩa sô vanh
- kẻ xâm lược
- Kẻ hiếu chiến
Nearest Words of ambuscader
Definitions and Meaning of ambuscader in English
ambuscader
ambush entry 2, ambush
FAQs About the word ambuscader
phục kích
ambush entry 2, ambush
Người phục kích,kẻ tấn công,Tiền đạo,người đi dò đường,người khởi xướng,cướp bóc,kẻ cướp bóc,diều hâu chiến tranh,kẻ xâm lược,diều hâu
hậu vệ,bồ câu,Người theo chủ nghĩa hòa bình,người gìn giữ hòa bình,phi tham chiến
ambulating => đang đi lại, ambulated => bước đi, ambles => đi dạo, ambits => tham vọng, ambisexual => Lưỡng tính luyến ái,