Vietnamese Meaning of wore on
mặc trên người
Other Vietnamese words related to mặc trên người
- bực tức
- ăn
- bận tâm
- nghe trộm
- đã có
- khó chịu
- bị bắt bớ
- dập tắt
- bị cháy
- phải
- trầm trọng hơn
- giận dữ
- trầy xước
- bực tức
- đóng băng
- trầy xước
- nạo
- phàn nàn
- nổi giận
- bị xúc phạm
- ngứa
- cây tầm ma
- tức giận
- khó chịu
- bị đày đọa
- khiêu khích
- nạo
- cáu
- nhăn nheo
- trêu chọc
- bực mình
- lo lắng
- Đã cháy (lên)
- làm phiền
- làm ai đó bực mình
- bị hack
- khó chịu
- tức giận
- Chà xát theo hướng sai
- Nghiến răng
- khó chịu
- Cái gai trong mắt
- Bị xúc phạm
- kích động
- đối nghịch
- quấy rối
- mồi
- ma quỷ
- quỷ quyệt
- không thoải mái
- bối rối
- bồn chồn
- đau khổ
- tức giận
- tập luyện
- bị quấy rối
- bận rộn
- giận dữ
- bị viêm
- điên
- giận dữ
- cằn nhằn
- bị xúc phạm
- Phẫn nộ
- bối rối
- làm phiền
- bực tức
- phấn khích
- không ổn định
- buồn bã
- bị bắt nạt
- viêm
- sợ hãi
- bị quấy rầy
- la ó
- bực mình
Nearest Words of wore on
Definitions and Meaning of wore on in English
wore on
irritate, fray, to become trite, unconvincing, or out-of-date, to exhaust or lessen the strength of, to have the controlling authority in a household, to damage, destroy, or make less by use or by scraping or rubbing, the state of being worn, to diminish or decay through use, exhibit, present, clothing or an article of clothing usually of a particular kind, to carry on the person, to have or show an appearance of, to bear or have on the person, to accept or tolerate without complaint, to stand up under use, to endure use, clothing worn for a special occasion or popular during a specific period, to lessen or end with the passage of time, to cause to deteriorate by use, to hold the rank or dignity or position signified by (an ornament), to impair or diminish by use or attrition, to reach a certain condition gradually, to grow or become by attrition or use, to produce gradually by wearing, take on sense 3a, the act of wearing, to change to an opposite tack by turning the stern to the wind compare tack, to retain quality or vitality, to become weak or ready to give way, to use habitually for clothing, adornment, or assistance, to use as an article of clothing, adornment, or assistance, to cause (a ship) to go about with the stern presented to the wind, to produce gradually by friction or attrition, the result of wearing or use, fashion, vogue, to tire or weaken, wearing quality, to show or fly (a flag or colors) on a ship, to diminish or fail with the passage of time, clothing or an article of clothing usually of a particular kind or for a special occasion or use
FAQs About the word wore on
mặc trên người
irritate, fray, to become trite, unconvincing, or out-of-date, to exhaust or lessen the strength of, to have the controlling authority in a household, to damage
bực tức,ăn,bận tâm,nghe trộm,đã có,khó chịu,bị bắt bớ,dập tắt,bị cháy,phải
Vui mừng,xoa dịu,có nghĩa vụ,được làm dịu,hài lòng,hài lòng,xoa dịu,chắc chắn,Vỗ tay tán thưởng,an ủi
wore (away) => mòn (đi xa), wordsmiths => thợ chế tác từ ngữ, wordplays => trò chơi chữ, wordmongers => kẻ chơi chữ, wordbooks => Từ điển,