FAQs About the word work (at or on)

làm việc (tại hoặc tại)

điểm (cho),Thực hành,chuẩn bị (cho),đâm vào,(luyện tập (với)),bài tập,hoàn hảo,thực hành,tinh luyện,đánh giá

No antonyms found.

wore to a frazzle => mòn rách, wore out => Mòn, wore on => mặc trên người, wore (away) => mòn (đi xa), wordsmiths => thợ chế tác từ ngữ,