Vietnamese Meaning of unembarrassed

không e dè

Other Vietnamese words related to không e dè

Definitions and Meaning of unembarrassed in English

Wordnet

unembarrassed (s)

not embarrassed

Webster

unembarrassed (a.)

Not embarrassed.

Not perplexed in mind; not confused; as, the speaker appeared unembarrassed.

Free from pecuniary difficulties or encumbrances; as, he and his property are unembarrassed.

Free from perplexing connection; as, the question comes into court unembarrassed with irrelevant matter.

FAQs About the word unembarrassed

không e dè

not embarrassedNot embarrassed., Not perplexed in mind; not confused; as, the speaker appeared unembarrassed., Free from pecuniary difficulties or encumbrances;

tự hào,vô liêm sỉ,Trơ trẽn,không biết xấu hổ,trơ trẽn,trơ tráo,láo xả,Không biết điều,hỗn láo,tự hào

xấu hổ,xấu hổ,Xấu hổ,chán nản,xấu hổ,ngượng ngùng,xin lỗi,bối rối,bối rối,ăn năn

uneligible => không đủ điều kiện, unelegant => không thanh lịch, unelasticity => độ kém dẻo, unelastic => Không đàn hồi, unelaborated => chưa được cải tiến,