Vietnamese Meaning of termagant
đồ dữ
Other Vietnamese words related to đồ dữ
Nearest Words of termagant
- termagancy => đàn bà hung dữ
- terma => terma
- term policy => hợp đồng bảo hiểm có kỳ hạn
- term paper => bài luận chuyên đề
- term of office => nhiệm kỳ
- term of enlistment => thời gian nhập ngũ
- term of a contract => thời hạn của hợp đồng
- term insurance => Bảo hiểm nhân thọ có thời hạn
- term infant => Trẻ sơ sinh đủ tháng
- term day => ngày đáo hạn
Definitions and Meaning of termagant in English
termagant (n)
a scolding nagging bad-tempered woman
termagant (n.)
An imaginary being supposed by the Christians to be a Mohammedan deity or false god. He is represented in the ancient moralities, farces, and puppet shows as extremely vociferous and tumultous.
A boisterous, brawling, turbulent person; -- formerly applied to both sexes, now only to women.
termagant (a.)
Tumultuous; turbulent; boisterous; furious; quarrelsome; scolding.
FAQs About the word termagant
đồ dữ
a scolding nagging bad-tempered womanAn imaginary being supposed by the Christians to be a Mohammedan deity or false god. He is represented in the ancient moral
chuột,rìu chiến,rìu chiến,nhà phê bình,cơn thịnh nộ,harpy,Phù thủy,nữ anh hùng,cáo,người hay ca cẩm
No antonyms found.
termagancy => đàn bà hung dữ, terma => terma, term policy => hợp đồng bảo hiểm có kỳ hạn, term paper => bài luận chuyên đề, term of office => nhiệm kỳ,