FAQs About the word quibbler

kẻ càu nhàu

a disputant who quibbles; someone who raises annoying petty objectionsOne who quibbles; a caviler; also, a punster.

người cầu toàn,người hay bắt lỗi,luật sư mánh khoé,luật sư,người tranh luận,người thách đấu,Đối thủ,người dự thi,người tranh luận,bị cáo

No antonyms found.

quibbled => cãi cọ, quibble => cãi cọ, lý sự, quib => độc ác, quiaquia => Kiaquia, qui vive => Ai ở đó?,