Vietnamese Meaning of quibbler
kẻ càu nhàu
Other Vietnamese words related to kẻ càu nhàu
- người cầu toàn
- người hay bắt lỗi
- luật sư mánh khoé
- luật sư
- người tranh luận
- người thách đấu
- Đối thủ
- người dự thi
- người tranh luận
- bị cáo
- tranh chấp
- nguyên đơn
- luật sư
- đụng độ
- người thích tranh cãi
- cãi cọ
- ẩu đả
- đồng phạm
- kẻ tranh chấp
- máy bay tiêm kích
- hay cãi nhau
- hay cãi
- dao cạo
- kẻ gây gổ
- Người chăn bò
Nearest Words of quibbler
Definitions and Meaning of quibbler in English
quibbler (n)
a disputant who quibbles; someone who raises annoying petty objections
quibbler (n.)
One who quibbles; a caviler; also, a punster.
FAQs About the word quibbler
kẻ càu nhàu
a disputant who quibbles; someone who raises annoying petty objectionsOne who quibbles; a caviler; also, a punster.
người cầu toàn,người hay bắt lỗi,luật sư mánh khoé,luật sư,người tranh luận,người thách đấu,Đối thủ,người dự thi,người tranh luận,bị cáo
No antonyms found.
quibbled => cãi cọ, quibble => cãi cọ, lý sự, quib => độc ác, quiaquia => Kiaquia, qui vive => Ai ở đó?,