Vietnamese Meaning of take to task

Thực hiện nhiệm vụ

Other Vietnamese words related to Thực hiện nhiệm vụ

Definitions and Meaning of take to task in English

Wordnet

take to task (v)

censure severely or angrily

FAQs About the word take to task

Thực hiện nhiệm vụ

censure severely or angrily

lỗi,lên án,chỉ trích,lên án,lỗi,gõ,kiểm duyệt,phàn nàn,khinh thường,cú đá

chấp thuận,ca ngợi,Lời khen,giới thiệu,khen ngợi,Ủng hộ,tán thành,Ca ngợi,lệnh trừng phạt,ca ngợi

take to heart => ghi vào lòng, take to be => coi là, take to => ([teɪk tu:]) quen, take time off => Nghỉ phép, take time by the forelock => nắm bắt cơ hội,