Vietnamese Meaning of splendor

Lộng lẫy

Other Vietnamese words related to Lộng lẫy

Definitions and Meaning of splendor in English

Wordnet

splendor (n)

a quality that outshines the usual

the quality of being magnificent or splendid or grand

FAQs About the word splendor

Lộng lẫy

a quality that outshines the usual, the quality of being magnificent or splendid or grand

Sự thông minh,sự thanh lịch,vinh quang,vẻ đẹp,sự tráng lệ,Bệ hạ,quý tộc,nhân phẩm,sự vĩ đại,sự kỳ diệu

màu đen,tối,bóng tối,mờ nhạt,sự buồn chán,hoàng hôn,Buồn chán,mây mù,u ám,màu xám

splendiferous => lộng lẫy, splendidly => đẹp, splendid => lộng lẫy, spleenwort => Hoang địa liên, spleen => lá lách,