Vietnamese Meaning of dignity
nhân phẩm
Other Vietnamese words related to nhân phẩm
Nearest Words of dignity
Definitions and Meaning of dignity in English
dignity (n)
the quality of being worthy of esteem or respect
formality in bearing and appearance
high office or rank or station
dignity (n.)
The state of being worthy or honorable; elevation of mind or character; true worth; excellence.
Elevation; grandeur.
Elevated rank; honorable station; high office, political or ecclesiastical; degree of excellence; preferment; exaltation.
Quality suited to inspire respect or reverence; loftiness and grace; impressiveness; stateliness; -- said of //en, manner, style, etc.
One holding high rank; a dignitary.
Fundamental principle; axiom; maxim.
FAQs About the word dignity
nhân phẩm
the quality of being worthy of esteem or respect, formality in bearing and appearance, high office or rank or stationThe state of being worthy or honorable; ele
Hoàng thượng,quý tộc,chất lượng,thứ hạng,Nhà nước,đẳng cấp,lớp,sự khác biệt,thời trang,sự tử tế
sự hạ thấp,sự phân giải,sự phục tùng,Đê tiện,cảm thấy tự ti,khiêm tốn,Phổ biến,hèn mọn,sự phục tùng
dignities => phẩm giá, dignitary => nhân vật danh giá, dignitaries => những người đứng đầu, dignifying => tôn trọng, dignify => tôn trọng,