Vietnamese Meaning of grandness

sự vĩ đại

Other Vietnamese words related to sự vĩ đại

Definitions and Meaning of grandness in English

Wordnet

grandness (n)

a prominent status

unusual largeness in size or extent or number

the quality of being magnificent or splendid or grand

splendid or imposing in size or appearance

Webster

grandness (n.)

Grandeur.

FAQs About the word grandness

sự vĩ đại

a prominent status, unusual largeness in size or extent or number, the quality of being magnificent or splendid or grand, splendid or imposing in size or appear

Sự thông minh,sự thanh lịch,vinh quang,vẻ đẹp,sự tráng lệ,Bệ hạ,quý tộc,nhân phẩm,sự kỳ diệu,quý tộc

tinh tế,nhỏ bé,tỉ mỉ,sự nhỏ,thiếu hụt,không đủ,nghèo đói,nghèo nàn,Hèn mọn,sự khan hiếm

grandnephew => Cháu gọi bằng chú, grandmotherly => bà, grandmother => bà, grandmaster => đại kiện tướng, grandmamma => bà,