Vietnamese Meaning of shucked (off)

bóc vỏ (vứt đi)

Other Vietnamese words related to bóc vỏ (vứt đi)

Definitions and Meaning of shucked (off) in English

shucked (off)

to remove and throw aside (something)

FAQs About the word shucked (off)

bóc vỏ (vứt đi)

to remove and throw aside (something)

Bỏ đi,bỏ,bị bỏ rơi,bỏ rơi,mất,đã dỡ hàng,lột ra (ra),bị bỏ hoang,ném,bị loại bỏ

được nhận làm con nuôi,được sử dụng,đã sử dụng,ôm,tổ chức,giữ,Giữ lại,được sử dụng,nhận lấy,giữ lại

shuck(s) => vỏ, shuck (off) => cởi, shtiks => những mánh khóe, shticks => chiêu trò, shrugs off => nhún vai,