FAQs About the word set aside

dành ra

give or assign a resource to a particular person or cause, make inoperative or stop, annul (a legal decision), reserved in advance

trợ giúp,phân bổ,lương hưu,chiếm dụng,sự trợ giúp,Khoản tài trợ theo khối,quyền,trợ cấp,trợ cấp,phân bổ

sự sao nhãng,lạm dụng,áp dụng sai

set ashore => cho lên bờ, set apart => đặt riêng, set ahead => đặt trước, set about => bắt đầu, set => bộ,