FAQs About the word state aid

Trợ cấp của nhà nước

public monies appropriated by a state government for the partial support or improvement of a public local institution

sự trợ giúp,Khoản tài trợ theo khối,viện trợ nước ngoài,cứu trợ,tiên bộ,trợ giúp,lợi ích,quỹ liên hợp,di sản,quỹ ủy thác

No antonyms found.

stashing => dấu diếm, stashes => giấu, stashed => cất giấu, starts => bắt đầu, startles => làm giật mình,