Vietnamese Meaning of screenwriter
biên kịch
Other Vietnamese words related to biên kịch
- nhà viết kịch
- nhà văn
- bút
- tác giả viết kịch
- Biên kịch
- Biên kịch
- nhà văn
- Tác giả
- tác giả
- Nhà văn tiểu thuyết
- Nhà tiểu sử
- Đồng tác giả
- Đồng tác giả
- Người viết thuê
- nhà văn
- tiểu thuyết gia
- người viết thư
- kẻ viết nguệch ngoạc
- Người chép văn
- thư ký
- Nhà tạo mẫu
- nghệ nhân của lời
- Nhà văn
- đồng biên kịch
- tác giả viết tiểu luận
- nhà ngụ ngôn
- tiểu thuyết gia
- tiểu thuyết gia
- hack
- người viết tiểu sử thánh
- Sát thủ
- Người viết hồi ký
- đài tưởng niệm
- người viết tờ rơi
- lãng mạn
- Nhà châm biếm
- Người kể chuyện
- thợ sửa chữa từ
Nearest Words of screenwriter
Definitions and Meaning of screenwriter in English
screenwriter (n)
someone who writes screenplays
FAQs About the word screenwriter
biên kịch
someone who writes screenplays
nhà viết kịch,nhà văn,bút,tác giả viết kịch,Biên kịch,Biên kịch,nhà văn,Tác giả,tác giả,Nhà văn tiểu thuyết
không phải nhà văn,Không phải tác giả
screenplay => kịch bản, screenland => Màn ảnh, screenings => chiếu phim, screening => sàng lọc, screener => máy chiếu,