Vietnamese Meaning of principle
nguyên tắc
Other Vietnamese words related to nguyên tắc
- luật
- Quy tắc
- tiêu chuẩn
- Giá trị
- Tiên đề
- cơ sở
- niềm tin
- giáo lý
- Giả thuyết
- đạo đức
- chuẩn mực
- giáo điều
- Đề xuất
- nguyên tắc
- Lý thuyết
- luận án
- sự thật
- khẳng định
- Khẳng định
- giả thiết
- Kinh điển
- Kết luận
- tuyên bố
- khấu trừ
- câu nói
- giáo điều
- nền móng
- đưa ra
- Phúc Âm
- đất
- giả thuyết
- nếu
- suy luận
- tiên đề
- tiền đề
- tiền đề
- giả định
- Giả định
- giả thiết
- sự thật
Nearest Words of principle
- principen => nguyên tắc
- principe => hoàng tử
- principalship => chức hiệu trưởng
- principally => chủ yếu
- principality of monaco => Công quốc Monaco
- principality of liechtenstein => Công quốc Liechtenstein
- principality of andorra => Công quốc Andorra
- principality => Công quốc
- principal sum => số tiền gốc
- principal investigator => Nhà điều tra chính
- principle of equivalence => Nguyên lí tương đương
- principle of liquid displacement => Nguyên lý dịch chuyển chất lỏng
- principle of parsimony => nguyên tắc tiết kiệm
- principle of relativity => Nguyên lý tương đối
- principle of superposition => Nguyên tắc chồng chất
- principled => Nguyên tắc
- prinia => Chòe than
- prinival => prinival
- prink => trang điểm
- print => In ấn
Definitions and Meaning of principle in English
principle (n)
a basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct
a rule or standard especially of good behavior
a basic truth or law or assumption
a rule or law concerning a natural phenomenon or the function of a complex system
rule of personal conduct
(law) an explanation of the fundamental reasons (especially an explanation of the working of some device in terms of laws of nature)
FAQs About the word principle
nguyên tắc
a basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct, a rule or standard especially of good behavior, a basi
luật,Quy tắc,tiêu chuẩn,Giá trị,Tiên đề,cơ sở,niềm tin,giáo lý,Giả thuyết,đạo đức
No antonyms found.
principen => nguyên tắc, principe => hoàng tử, principalship => chức hiệu trưởng, principally => chủ yếu, principality of monaco => Công quốc Monaco,