Vietnamese Meaning of preoccupation

mối quan tâm

Other Vietnamese words related to mối quan tâm

Definitions and Meaning of preoccupation in English

Wordnet

preoccupation (n)

an idea that preoccupies the mind and holds the attention

the mental state of being preoccupied by something

the act of taking occupancy before someone else does

FAQs About the word preoccupation

mối quan tâm

an idea that preoccupies the mind and holds the attention, the mental state of being preoccupied by something, the act of taking occupancy before someone else d

ám ảnh,sự nồng nhiệt,sự quyến rũ,sự chú ý,cuồng loạn,khẩu vị,phức tạp,Ép buộc,Khát khao,mong muốn

thờ ơ,thiếu quan tâm,phớt lờ,sự thờ ơ,Sự vô tư,thản nhiên,sự vô tư,thờ ơ

preoccupancy => lo lắng, prenuptial => tiền hôn nhân, prentice => học trò, prenominal => tiến danh, prenatal diagnosis => Chẩn đoán trước sinh,