Vietnamese Meaning of peppered
hạt tiêu
Other Vietnamese words related to hạt tiêu
- có màu
- nhiều màu sắc
- có chấm
- đánh dấu
- có đốm
- rắc
- chấm, điểm
- sọc
- có vết bẩn
- Vằn vện
- ô vuông
- đổi màu
- nhuộm
- có đốm
- nhiều màu
- có sắc tố
- Nhiều màu
- Nhiều màu
- có bóng râm
- văng tung tóe
- Lốm đốm
- Vấy bẩn
- nhiều màu
- nhiều màu
- văng
- đốm
- loang lổ
- vằn vện
- Vải thô
- đốm
- đốm
- hoa đá cẩm thạch
- tạp nham
- Tạp
- chân
- pinto
- Lốm đốm
- Có đốm
Nearest Words of peppered
- peppercorn rent => Tiền thuê tiêu biểu
- peppercorn => Hạt tiêu đen
- pepperbrand => Thương hiệu tiêu
- pepper-and-salt => muối và tiêu
- pepper vine => Cây tiêu
- pepper tree => cây tiêu
- pepper steak => bít tết tiêu
- pepper spray => bình xịt hơi cay
- pepper shrub => Cây hồ tiêu
- pepper shaker => Dụng cụ xay hạt tiêu
Definitions and Meaning of peppered in English
peppered (imp. & p. p.)
of Pepper
FAQs About the word peppered
hạt tiêu
of Pepper
có màu,nhiều màu sắc,có chấm,đánh dấu,có đốm,rắc,chấm, điểm,sọc,có vết bẩn,Vằn vện
đơn sắc,Đơn sắc,rắn,Đơn sắc
peppercorn rent => Tiền thuê tiêu biểu, peppercorn => Hạt tiêu đen, pepperbrand => Thương hiệu tiêu, pepper-and-salt => muối và tiêu, pepper vine => Cây tiêu,