Vietnamese Meaning of pastorale
đồng quê
Other Vietnamese words related to đồng quê
- đi-ti-ram
- thơ đồng nội
- bi ca
- hoành tráng
- Câu đối
- sử thi
- bài thơ điền viên
- thanh bình
- thôn dã
- madrigal
- ca ngợi
- Mục vụ
- thơ
- thánh ca
- rondo
- Sonnet
- Thơ 3 dòng
- Thể thơ Villanelle
- Anacreon
- ballad
- Clerihew
- Bài thơ 14 dòng theo phong cách Anh
- epode
- trường ca
- leng keng
- than thở
- limerick
- Lời bài hát
- vần
- sương muối
- Ronde
- Rondeau
- rune
- bài hát
- thể thơ tự do
- Thơ tự do
- haiku
- đặt
- Đàn-ca
- Thơ ca
- thơ ca
- senryū
- Tank
- thơ tự do
- phép đặt vần
Nearest Words of pastorale
Definitions and Meaning of pastorale in English
pastorale (n)
a musical composition that evokes rural life
pastorale (n.)
A composition in a soft, rural style, generally in 6-8 or 12-8 time.
A kind of dance; a kind of figure used in a dance.
FAQs About the word pastorale
đồng quê
a musical composition that evokes rural lifeA composition in a soft, rural style, generally in 6-8 or 12-8 time., A kind of dance; a kind of figure used in a da
đi-ti-ram,thơ đồng nội,bi ca,hoành tráng,Câu đối,sử thi,bài thơ điền viên,thanh bình,thôn dã,madrigal
No antonyms found.
pastoral => Mục vụ, pastorage => đồng cỏ, pastor sturnus => Sáo đá, pastor roseus => Mục sư hồng, pastor => Mục sư,