FAQs About the word overrated

Thổi phồng

of Overrate

ngưỡng mộ,được đánh giá cao,được đánh giá cao quá mức,quá giá trị,được coi là,được tôn trọng,được đánh giá cao,quý,được đánh giá cao,tôn thờ

giảm bớt,đánh giá thấp,đánh giá thấp,bị định giá thấp,coi thường,chỉ trích,khấu hao,bị khinh thường,khinh bỉ,khinh miệt

overrate => đánh giá quá cao, overrank => vượt lên trên, overran => vượt qua, overraking => cào bừa, overraked => Cào quá nhiều,