Vietnamese Meaning of organization
Tổ chức
Other Vietnamese words related to Tổ chức
- hiệp hội
- bảng
- Tình huynh đệ
- buồng
- Liên doanh
- Hội đồng
- tình anh em
- nhóm
- Viện
- chế độ
- Xã hội
- liên minh
- cán bộ
- chương
- câu lạc bộ
- liên minh
- tập thể
- đại học
- xã
- cộng đồng
- hội nghị
- học bổng
- hội
- giải đấu
- đơn hàng
- hợp tác
- đội
- Đoàn nhạc
- Khối
- cơ thể
- Chi nhánh
- Trại
- cartel
- vòng tròn
- gia tộc
- bè phái
- Liên bang
- âm mưu
- hợp tác xã
- nhóm người thân thiết
- Phi hành đoàn
- trung thành
- gấp
- băng nhóm
- mạ vàng
- Chế độ quân phiệt
- Địa phương
- nhiều
- Thành viên
- trang phục
- tiệc tùng
- nhẫn
- bộ
- Tình chị em
- hội bạn
- Hội nữ sinh
- Đội
- tập đoàn
Nearest Words of organization
- organization chart => sơ đồ tổ chức
- organization expense => Chi phí tổ chức
- organization man => người của tổ chức
- organization of american states => Tổ chức các quốc gia Châu Mỹ
- organization of petroleum-exporting countries => Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ
- organization of the oppressed on earth => Tổ chức của những người bị áp bức trên trái đất
- organizational => có tổ chức
- organizationally => tổ chức
- organize => tổ chức
- organized => có tổ chức
Definitions and Meaning of organization in English
organization (n)
a group of people who work together
an organized structure for arranging or classifying
the persons (or committees or departments etc.) who make up a body for the purpose of administering something
the act of organizing a business or an activity related to a business
an ordered manner; orderliness by virtue of being methodical and well organized
the activity or result of distributing or disposing persons or things properly or methodically
the act of forming or establishing something
organization (n.)
The act of organizing; the act of arranging in a systematic way for use or action; as, the organization of an army, or of a deliberative body.
The state of being organized; also, the relations included in such a state or condition.
That which is organized; an organized existence; an organism
an arrangement of parts for the performance of the functions necessary to life.
FAQs About the word organization
Tổ chức
a group of people who work together, an organized structure for arranging or classifying, the persons (or committees or departments etc.) who make up a body for
hiệp hội,bảng,Tình huynh đệ,buồng,Liên doanh,Hội đồng,tình anh em,nhóm,Viện,chế độ
No antonyms found.
organizable => có thể tổ chức, organizability => Khả năng tổ chức, organity => tính tổ chức, organista => nghệ sĩ đàn organ, organist => Người chơi đàn organ,