Vietnamese Meaning of nutrient
chất dinh dưỡng
Other Vietnamese words related to chất dinh dưỡng
Nearest Words of nutrient
- nutrication => dinh dưỡng
- nutria => Lontra
- nutpecker => Chim gõ kiến
- nutmeg-yew => Quả nhục đậu khấu
- nutmeg-shaped => hình hạt nhục đậu khấu
- nutmegged => hạt nhục đậu khấu
- nutmeg tree => Cây nhục đậu khấu
- nutmeg state => Tiểu bang Quả nhục đậu khấu
- nutmeg melon => Đu đủ
- nutmeg hickory => Nhục đậu khấu pekan
Definitions and Meaning of nutrient in English
nutrient (n)
any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue
any substance (such as a chemical element or inorganic compound) that can be taken in by a green plant and used in organic synthesis
nutrient (s)
of or providing nourishment
nutrient (a.)
Nutritious; nourishing; promoting growth.
nutrient (n.)
Any substance which has nutritious qualities, i. e., which nourishes or promotes growth.
FAQs About the word nutrient
chất dinh dưỡng
any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue, any substance (such as a chemical element or inorganic compound) that can be
dinh dưỡng,giá trị dinh dưỡng,chế độ ăn,bổ dưỡng,có lợi,ăn kiêng,làm giàu,kiên cố,lành mạnh,khỏe mạnh
phi dinh dưỡng,làm mập,Không có giá trị dinh dưỡng,không lành mạnh,không tốt cho sức khỏe,không lành mạnh,không tốt cho sức khoẻ
nutrication => dinh dưỡng, nutria => Lontra, nutpecker => Chim gõ kiến, nutmeg-yew => Quả nhục đậu khấu, nutmeg-shaped => hình hạt nhục đậu khấu,