Vietnamese Meaning of non-feasance
sự bỏ bê
Other Vietnamese words related to sự bỏ bê
Nearest Words of non-feasance
- nonfeasance => thiếu trách nhiệm
- nonfatal => không gây tử vong
- nonfat dry milk => Sữa bột gầy
- nonfat => ít béo
- nonextensile => không thể kéo dài
- nonextant => không còn tồn tại
- nonexportation => Không xuất khẩu
- nonexplosive => không nổ
- nonexploratory => phi khám phá
- nonexplorative => Không mang tính khám phá
- nonfiction => phi hư cấu
- nonfictional => phi hư cấu
- nonfictional prose => Văn xuôi phi hư cấu
- nonfigurative => phi hình tượng
- nonfinancial => không tài chính
- nonfinite => vô hạn
- non-finite => phi hạn định
- nonfissile => không phân hạch được
- nonfissionable => không phân hạch
- nonflammable => không cháy
Definitions and Meaning of non-feasance in English
non-feasance (n.)
An omission or neglect to do something, esp. that which ought to have been done. Cf. Malfeasance.
FAQs About the word non-feasance
sự bỏ bê
An omission or neglect to do something, esp. that which ought to have been done. Cf. Malfeasance.
sự sao nhãng,sự cẩu thả,mặc định,tội phạm,sự bỏ ngỏ,thất bại,giám sát,bất cẩn,sự bất cẩn,lơ đễnh
sự tuân thủ,xả,sự hoàn thành,thực hiện
nonfeasance => thiếu trách nhiệm, nonfatal => không gây tử vong, nonfat dry milk => Sữa bột gầy, nonfat => ít béo, nonextensile => không thể kéo dài,