Vietnamese Meaning of indorsed
xác nhận
Other Vietnamese words related to xác nhận
Nearest Words of indorsed
- indorse => tán thành
- indorsation => chuyển nhượng qua chữ ký
- indorsable => chuyển nhượng được
- indophenol => Indophenol
- indoors => trong nhà
- indoor garden => Vườn trong nhà
- indoor => trong nhà
- indonesian monetary unit => Đơn vị tiền tệ của Indonesia
- indonesian borneo => Borneo của Indonesia
- indonesian => tiếng Indonesia
Definitions and Meaning of indorsed in English
indorsed (imp. & p. p.)
of Indorse
indorsed (a.)
See Addorsed.
FAQs About the word indorsed
xác nhận
of Indorse, See Addorsed.
chấp nhận được,được công nhận,được ủy quyền,được chứng nhận,có giấy phép,được,được phép,được chấp thuận,cho phép,hợp pháp
bị ngăn,phủ nhận,bị cấm,không được phép,không được chấp nhận,cấm,bị cấm,từ chối,từ chối,không thể chấp nhận được
indorse => tán thành, indorsation => chuyển nhượng qua chữ ký, indorsable => chuyển nhượng được, indophenol => Indophenol, indoors => trong nhà,