Vietnamese Meaning of idiomatically
thành ngữ
Other Vietnamese words related to thành ngữ
Nearest Words of idiomatically
- idiomorphic => có dạng đặc trưng
- idiomorphous => Tự hình cấu
- idiomuscular => tự động cơ
- idiopathetic => vô căn
- idiopathic => vô căn
- idiopathic disease => Bệnh tự phát
- idiopathic disorder => rối loạn vô căn
- idiopathic hemochromatosis => Tăng sắc tố huyết sắt vô căn
- idiopathic thrombocytopenic purpura => Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn
- idiopathical => Vô căn nguyên
Definitions and Meaning of idiomatically in English
idiomatically (r)
in an idiomatic manner
FAQs About the word idiomatically
thành ngữ
in an idiomatic manner
cá nhân,được cá nhân hóa,riêng tư,chủ quan,đặc biệt,cá nhân,cá nhân hóa,đặc biệt,được cấp bằng sáng chế,kỳ lạ
chung,chung chung,phổ biến,Công cộng,phổ biến,Rộng,chung,bình thường,phổ biến,đều đặn
idiomatical => thành ngữ, idiomatic expression => Biểu thức thành ngữ, idiomatic => thành ngữ, idiom neutral => Thành ngữ trung lập, idiom => Thành ngữ,