Vietnamese Meaning of harvesters
máy gặt
Other Vietnamese words related to máy gặt
- nông dân
- nhà nông
- kỹ sư nông nghiệp
- nông dân
- nông dân
- Công nhân nông trại
- Người hái lượm
- Nhà sản xuất
- chậu cây
- người cày ruộng
- máy gặt
- máy xới đất
- nhà nông
- Công nhân đồng áng
- Nông dân quý tộc
- những người định cư
- tá điền
- Nông dân tự cấp tự túc
- tá điền
- nông dân
- nông dân
- nông dân
- nông dân
- tổ
- chủ trang trại
- chủ trang trại
- đồng nghiệp
Nearest Words of harvesters
Definitions and Meaning of harvesters in English
harvesters
the season for gathering in agricultural crops, to win by achievement, to gather in a crop, a ripe crop (as of grain or fruit), the gathering of a crop, an accumulated store or productive result, to gather in (a crop), the quantity of a crop gathered in a single season, to gather in a crop especially for food, a mature crop (as of grain or fruit), the quantity of a natural product gathered in a single season, to remove or extract (something, such as living cells, tissues, or organs) from culture (see culture entry 1 sense 3) or from a living or recently deceased body especially for transplanting, the season when crops are gathered, to gather as if by harvesting, to gather, catch, hunt, or kill (salmon, oysters, deer, etc.) for human use, sport, or population control, the act or process of gathering in a crop, to accumulate a store of
FAQs About the word harvesters
máy gặt
the season for gathering in agricultural crops, to win by achievement, to gather in a crop, a ripe crop (as of grain or fruit), the gathering of a crop, an accu
nông dân,nhà nông,kỹ sư nông nghiệp,nông dân,nông dân,Công nhân nông trại,Người hái lượm,Nhà sản xuất,chậu cây,người cày ruộng
người không làm nông
harshening => cứng hơn, harries => Harries, harriers => chim ưng sậy, harridans => hà khắc, harquebuses => súng hỏa mai,