Vietnamese Meaning of grossed

gộp

Other Vietnamese words related to gộp

Definitions and Meaning of grossed in English

grossed

glaringly noticeable usually because of inexcusable badness or objectionableness, visible without the aid of a microscope, coarse in nature or behavior, consisting of an overall total exclusive of deductions, of, relating to, or dealing with general aspects or broad distinctions, gravely deficient in civility or decency, inspiring disgust or distaste, out-and-out, utter, immediately obvious

FAQs About the word grossed

gộp

glaringly noticeable usually because of inexcusable badness or objectionableness, visible without the aid of a microscope, coarse in nature or behavior, consist

đạt được,đạt được,đạt được,được đạt được,bị bắt,mang,vẽ,kiếm được,đạt được,thu thập

bị mất quyền sở hữu,đã cho,được cấp,mất,đã trả,được cấp,nhượng bộ,từ bỏ,từ bỏ,chuyển giao

gropes => Sờ mó, grooving (on) => tận hưởng, grooves => rãnh, grooved (on) => có rãnh (ở), groove (on) => groove on,