FAQs About the word fiddle (with)

nghịch ngợm

to change (something) in a harmful or foolish way, to change or handle (something, such as the controls of a machine) in a way that shows one is not sure what t

chơi (với),trêu chọc (bằng),trêu chọc (với),chơi với,thay đổi (bằng),nghịch ngợm,(chơi với),(vọc (với cái gì)),thao túng,khỉ (với)

No antonyms found.

fiddle (around) => mày mò, fictitiousness => tính hư cấu, fictions => tiểu thuyết, fictionists => Nhà văn tiểu thuyết, fictioneers => nhà văn hư cấu,