Vietnamese Meaning of double whammy
cú đúp
Other Vietnamese words related to cú đúp
Nearest Words of double whammy
- double-cross => Phản bội kép
- double-crossed => Phản bội hai lần
- double-crosses => phản bội kép
- doubled (back) => tăng gấp đôi (quay lại)
- doubled (in) => gấp đôi (trong)
- double-dealings => Thỏa thuận kép
- double-dome => Vòm đôi
- double-domes => mái vòm kép
- double-talk => lời nói hàm hồ
- doubling (as) => Tăng gấp đôi (như)
Definitions and Meaning of double whammy in English
double whammy
a combination of two usually adverse forces, circumstances, or effects
FAQs About the word double whammy
cú đúp
a combination of two usually adverse forces, circumstances, or effects
cú đấm,thảm họa,thảm họa,Bi kịch,tận thế,vụ nổ,Thảm họa,sụp đổ,tai nạn,thảm họa
Thu nhập bất ngờ,Món quà của Chúa,Manna
double doors => cửa đôi, double crosses => Đâm sau lưng hai lần, double binds => Trói buộc kép, double (in) => tăng gấp đôi (trong), double (back) => gấp đôi (lại),