FAQs About the word double (as)

(gấp đôi (như))

aa battery

điền,Người đóng thế,tiến vào,thay thế,tiếp quản,bìa,ra sân thế vị trí,làm dịu,bùa chú,phụ đề

No antonyms found.

dottiness => sự điên rồ, dots => chấm, doting (on) => cưng chiều (ai đó), doted (on) => cưng chiều (ai đó), dote (on) => cưng chiều (ai đó),