Vietnamese Meaning of daylight
ánh sáng ban ngày
Other Vietnamese words related to ánh sáng ban ngày
Nearest Words of daylight
- daylight saving => Giờ mùa hè
- daylight savings => Giờ mùa hè
- daylight vision => Tầm nhìn ban ngày
- daylight-saving time => giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày
- daylight-savings time => Giờ mùa hè
- daylily => Hoa ly ngày
- daylong => Toàn ngày
- daymaid => cô giúp việc
- daymare => cơn ác mộng
- day-net => mạng một ngày
Definitions and Meaning of daylight in English
daylight (n)
the time after sunrise and before sunset while it is light outside
light during the daytime
daylight (n.)
The light of day as opposed to the darkness of night; the light of the sun, as opposed to that of the moon or to artificial light.
The eyes.
FAQs About the word daylight
ánh sáng ban ngày
the time after sunrise and before sunset while it is light outside, light during the daytimeThe light of day as opposed to the darkness of night; the light of t
Bình minh,bình minh,ngày,ánh sáng,sáng,sáng,mặt trời mọc,Cực quang,bình minh,ban ngày
buổi chiều,tối,bóng tối,nửa đêm,đêm,chập tối,đêm,hoàng hôn,hoàng hôn,hoàng hôn
day-laborer => Lao động chân tay, day-labor => Công nhân ngày công, daygirl => học sinh ban ngày, dayfly => Ruồi ngày, dayflower => Hoa huệ,