Vietnamese Meaning of countersigned
Phản ký
Other Vietnamese words related to Phản ký
Nearest Words of countersigned
- counterstep => bước ngược lại
- counterstrategy => Chiến lược đối phó
- counterstroke => đòn phản công
- counterstrokes => đòn đáp trả
- counter-strokes => phản đòn
- countersuggestion => Phản biện
- countersuits => phản tố
- counter-suits => Các vụ kiện ngược lại
- countertrend => chiều hướng ngược
- countesses => nữ bá tước
Definitions and Meaning of countersigned in English
countersigned
a military secret signal that must be given by one wishing to pass a guard, to add one's signature to a document after another has already signed it in order to confirm its genuineness, a signature attesting the authenticity of a document already signed by another, a sign given in reply to another, password, a sign used in reply to another
FAQs About the word countersigned
Phản ký
a military secret signal that must be given by one wishing to pass a guard, to add one's signature to a document after another has already signed it in order to
tán thành,xác nhận,đã ký,Đã đăng nhập,Đã ký tên,đồng ký,mực,khắc,đã đăng ký,đã đăng ký
No antonyms found.
counters => bộ đếm, counterrevolutions => cuộc phản cách mạng, counterresponse => phản ứng ngược, counterreaction => phản động lại, counterrally => phản biểu tình,