Vietnamese Meaning of countertrend
chiều hướng ngược
Other Vietnamese words related to chiều hướng ngược
Nearest Words of countertrend
- countesses => nữ bá tước
- counting (on or upon) => dựa vào (hoặc dựa trên)
- counting (out) => đếm (ra)
- counting (up to) => đếm (tới)
- countries => các nước
- country gentleman => quý tộc nông thôn
- country gentlemen => Những quý ông nông thôn
- country houses => Biệt thự nhà quê
- country mile => quá xa
- country miles => Dặm dài
Definitions and Meaning of countertrend in English
countertrend
a trend that is in response or opposition to another trend
FAQs About the word countertrend
chiều hướng ngược
a trend that is in response or opposition to another trend
ngược dòng,đường cong,tùy chỉnh,thói quen,Xu hướng,thay đổi,giọng nam cao,xu hướng,cách,hiện tại
No antonyms found.
counter-suits => Các vụ kiện ngược lại, countersuits => phản tố, countersuggestion => Phản biện, counter-strokes => phản đòn, counterstrokes => đòn đáp trả,