Vietnamese Meaning of civil servant
công chức
Other Vietnamese words related to công chức
Nearest Words of civil servant
- civil rights worker => Nhân viên làm việc về quyền dân sự
- civil rights movement => Phong trào dân quyền
- civil rights leader => Lãnh đạo đấu tranh vì quyền công dân
- civil rights activist => Nhà hoạt động vì quyền dân sự
- civil right => Quyền công dân
- civil order => Trật tự dân sự
- civil officer => Công chức
- civil marriage => Hôn nhân dân sự
- civil list => Danh sách dân sự
- civil liberty => quyền tự do dân sự
- civil service => viên chức nhà nước
- civil service commission => Ủy ban Công chức
- civil service reform => Cải cách chế độ công chức
- civil suit => vụ kiện dân sự
- civil time => Giờ dân sự
- civil union => Liên minh dân sự
- civil war => chiến tranh thành phố
- civil wrong => Tội dân sự
- civil year => năm dương lịch
- civilian => Dân thường
Definitions and Meaning of civil servant in English
civil servant (n)
a public official who is a member of the civil service
FAQs About the word civil servant
công chức
a public official who is a member of the civil service
Quan liêu,viên chức,nhân viên,chính thức,Công chức,công nhân,nhân viên,Cán bộ,quan thoại,Cán bộ
No antonyms found.
civil rights worker => Nhân viên làm việc về quyền dân sự, civil rights movement => Phong trào dân quyền, civil rights leader => Lãnh đạo đấu tranh vì quyền công dân, civil rights activist => Nhà hoạt động vì quyền dân sự, civil right => Quyền công dân,