Vietnamese Meaning of agronomist
Kỹ sư nông nghiệp
Other Vietnamese words related to Kỹ sư nông nghiệp
Nearest Words of agronomist
- agronomy => nông học
- agrope => nông nghiệp
- agropyron => Agopyron
- agropyron cristatum => Cỏ lúa mạch
- agropyron intermedium => Cỏ lúa mì
- agropyron pauciflorum => Cỏ lúa mạch nhiều hoa
- agropyron repens => Lúa mạch thảo
- agropyron smithii => Agropyron smithii
- agropyron subsecundum => Lúa mì
- agropyron trachycaulum => Cỏ lúa mì mảnh
Definitions and Meaning of agronomist in English
agronomist (n)
an expert in soil management and field-crop production
agronomist (n.)
One versed in agronomy; a student of agronomy.
FAQs About the word agronomist
Kỹ sư nông nghiệp
an expert in soil management and field-crop productionOne versed in agronomy; a student of agronomy.
nông dân,người nông dân,nông dân,máy cày đất,người trồng,Máy trồng cây,nông dân,tá điền,máy cắt xén,người làm nông
người không phải nông dân
agronomics => nông học, agronomical => nông nghiệp, agronomic => nông nghiệp, agromania => chứng cuồng trồng trọt, agrom => nông học,