FAQs About the word unprosperous

không thịnh vượng

not marked by success or economic well-being, not flourishing or prosperous

chán nản,không thành công,Phá sản,đang giảm,hấp hối,thất bại,mất khả năng thanh toán,yếu ớt,đấu tranh,phá sản

Giàu có,Phồn thịnh,phát đạt,vàng,khỏe mạnh,tươi tốt,giống cây cọ,Thịnh vượng,giàu,thành công

unpromisingly => không triển vượng, unprivileged => không có đặc quyền, unpreparedness => sự thiếu chuẩn bị, unpoetic => Không thơ, unplugging => rút phích cắm,