Vietnamese Meaning of ultraprecise

Siêu chính xác

Other Vietnamese words related to Siêu chính xác

Definitions and Meaning of ultraprecise in English

ultraprecise

very minutely exact, extremely precise

FAQs About the word ultraprecise

Siêu chính xác

very minutely exact, extremely precise

chính xác,chắc chắn,Đúng,chết,đúng lắm,xác định,chính xác,không thể phủ nhận,tích cực,chính xác

xấp xỉ,sai,không chính xác,không chính xác,không chính xác,Không chính xác,lỏng lẻo,sai,SAI,gần đúng

ultrapractical => cực kỳ thực tế, ultraposh => Siêu sang trọng, ultramodernist => siêu hiện đại, ultramicro => siêu nhỏ, ultramasculine => cực kỳ nam tính,