FAQs About the word tittle-tattled

buôn chuyện

gossip, prattle

líu lo,nói nhảm,kêu be be,nói vớ vẩn,trò chuyện,buôn chuyện,chảy nước dãi,buôn chuyện,líu lo,rối

rõ ràng,đã phát âm,phát âm rõ ràng

tittles => tiêu đề, titlist => người giữ chức danh, titles => tiêu đề, titleholder => người giữ danh hiệu, titillations => kích thích,