Vietnamese Meaning of tending (to)
có khuynh hướng(đối với)
Other Vietnamese words related to có khuynh hướng(đối với)
Nearest Words of tending (to)
Definitions and Meaning of tending (to) in English
tending (to)
No definition found for this word.
FAQs About the word tending (to)
có khuynh hướng(đối với)
phục vụ,làm việc cho,tham dự,phục vụ
tránh,né tránh,Nhút nhát (từ hoặc tránh xa),ghê tởm,đang giảm,không ủng hộ,ghét,sự ghét bỏ,từ chối,Từ chối
tender-minded => Nhạy cảm, tenderloins => thăn bò, tenderfoots => người mới vào nghề, tenderfeet => người mới bắt đầu, tended (to) => có xu hướng (gì đó),