Vietnamese Meaning of stalinism
chủ nghĩa Stalin
Other Vietnamese words related to chủ nghĩa Stalin
- Chủ nghĩa Bolshevik
- cộng sản
- Chủ nghĩa Lê-nin
- Chủ nghĩa Mác
- Xô Viết
- chủ nghĩa tập thể
- Chủ nghĩa phát xít
- Chủ nghĩa tả khuynh
- Chủ nghĩa tự do
- chế độ quân chủ chuyên chế
- tự chủ
- chủ nghĩa độc tài
- Độc tài
- Chủ nghĩa Caesar
- Chủ nghĩa chuyên chế
- độc tài
- thái độ cực đoan
- Chủ nghĩa toàn trị
- chủ nghĩa Sa hoàng
- Bạo chính
Nearest Words of stalinism
Definitions and Meaning of stalinism in English
stalinism (n)
a form of government in which the ruler is an absolute dictator (not restricted by a constitution or laws or opposition etc.)
FAQs About the word stalinism
chủ nghĩa Stalin
a form of government in which the ruler is an absolute dictator (not restricted by a constitution or laws or opposition etc.)
Chủ nghĩa Bolshevik,cộng sản,Chủ nghĩa Lê-nin,Chủ nghĩa Mác,Xô Viết,chủ nghĩa tập thể,Chủ nghĩa phát xít,Chủ nghĩa tả khuynh,Chủ nghĩa tự do,chế độ quân chủ chuyên chế
Dân chủ,tự do,Tự quyết,tự chủ,Tự quản,Tự quản,Tự chủ,Chủ quyền
stalinise => stalin hóa, stalinisation => Stalin hoá, stalingrad => Stalingrad, stalinabad => Stalinabad, stalin peak => Đỉnh Stalin,