Vietnamese Meaning of sovietism
Xô Viết
Other Vietnamese words related to Xô Viết
- Chủ nghĩa Bolshevik
- cộng sản
- Chủ nghĩa Lê-nin
- Chủ nghĩa Mác
- chủ nghĩa Stalin
- chủ nghĩa tập thể
- Chủ nghĩa phát xít
- Chủ nghĩa tả khuynh
- Chủ nghĩa tự do
- chế độ quân chủ chuyên chế
- tự chủ
- chủ nghĩa độc tài
- Độc tài
- Chủ nghĩa Caesar
- Chủ nghĩa chuyên chế
- độc tài
- thái độ cực đoan
- Chủ nghĩa toàn trị
- chủ nghĩa Sa hoàng
- Bạo chính
- chế độ Nga hoàng
Nearest Words of sovietism
- sovietise => Xô Viết hóa
- soviet union => Liên bang Xô viết
- soviet socialist republic => Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết
- soviet russia => Nga Xô viết
- soviet kgb => Liên Xô KGB
- soviet => Xô Viết
- sovereignty => Chủ quyền
- sovereign immunity => Miễn trừ chủ quyền
- sovereign => có chủ quyền
- sou'wester => gió tây nam
Definitions and Meaning of sovietism in English
sovietism (n)
Soviet communism
FAQs About the word sovietism
Xô Viết
Soviet communism
Chủ nghĩa Bolshevik,cộng sản,Chủ nghĩa Lê-nin,Chủ nghĩa Mác,chủ nghĩa Stalin,chủ nghĩa tập thể,Chủ nghĩa phát xít,Chủ nghĩa tả khuynh,Chủ nghĩa tự do,chế độ quân chủ chuyên chế
Dân chủ,tự do,Tự chủ,Tự quyết,tự chủ,Tự quản,Tự quản,Chủ quyền,chủ quyền
sovietise => Xô Viết hóa, soviet union => Liên bang Xô viết, soviet socialist republic => Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết, soviet russia => Nga Xô viết, soviet kgb => Liên Xô KGB,