Vietnamese Meaning of scintilla

scintilla

Other Vietnamese words related to scintilla

Definitions and Meaning of scintilla in English

Wordnet

scintilla (n)

a tiny or scarcely detectable amount

a sparkling glittering particle

Webster

scintilla (n.)

A spark; the least particle; an iota; a tittle.

FAQs About the word scintilla

scintilla

a tiny or scarcely detectable amount, a sparkling glittering particleA spark; the least particle; an iota; a tittle.

bit,ánh,gợi ý,nhỏ,xé,Vết bẩn,nước bắn tung tóe,rải,chạm,vụn bánh mì

sự phong phú,thùng,Thuyền đầy hàng,cái xô,bó,bushel,thỏa thuận,dư thừa,một nắm,rất nhiều

scink => Thằn lằn, sciniph => tượng nhân sư, scindapsus aureus => Trầu bà vàng, scindapsus => Scindapsus, scincus => Thằn lằn,