Vietnamese Meaning of rightist
Phái hữu
Other Vietnamese words related to Phái hữu
Nearest Words of rightist
- rightism => Phái hữu
- rightish => Hướng về phía bên phải
- righting => chỉnh sửa
- right-hearted => Nhân hậu
- right-hander => thuận tay phải
- righthander => thuận tay phải
- right-handedness => thuận tay phải
- right-handed pitcher => Cầu thủ ném bóng bằng tay phải
- right-handed => người thuận tay phải
- right-hand man => cánh tay phải
Definitions and Meaning of rightist in English
rightist (n)
a member of a right wing political party
rightist (s)
believing in or supporting tenets of the political right
FAQs About the word rightist
Phái hữu
a member of a right wing political party, believing in or supporting tenets of the political right
bảo thủ,Người bảo thủ cực đoan,phản động,phe cánh hữu,Người cánh hữu,Đảng Bảo thủ,người theo truyền thống,người theo chủ nghĩa duy ngã,Tân bảo thủ,chủ nghĩa tân bảo thủ
tả khuynh,thuận tay trái,tự do,người theo chủ nghĩa cực đoan,phe cánh tả,tiến bộ,Đỏ,nhà cải cách,cách mạng,nhà cách mạng
rightism => Phái hữu, rightish => Hướng về phía bên phải, righting => chỉnh sửa, right-hearted => Nhân hậu, right-hander => thuận tay phải,