Vietnamese Meaning of play-offs
thi đấu loại trực tiếp
Other Vietnamese words related to thi đấu loại trực tiếp
- chức vô địch
- chung kết
- Công dân
- Bán kết
- Điền kinh
- các trận chiến
- Mâu thuẫn
- trận derby
- ngày hội đồng áng
- hội thao dân dã
- giải marathon
- Các cặp đấu
- Mũ ngủ
- các chuyến đi chơi
- Chủng tộc
- Cuộc ẩu đả
- đụng độ
- Thể thao
- đấu tranh
- giải đấu
- ba môn phối hợp
- cuộc ẩu đả
- biathlon
- cuộc chiến
- cuộc thi
- cuộc thi
- môn mười phối hợp
- Sự kiện
- trò chơi
- nhiệt
- diêm
- đáp ứng
- thi năm môn phối hợp
- biểu tình
- vòng
- chạy
- xổ số
- Rút thăm trúng thưởng
- giải đấu
- kéo co
- Bóng chuyền
Nearest Words of play-offs
Definitions and Meaning of play-offs in English
play-offs
to break a tie by a play-off, to break (a tie) by a playoff, a final contest or series of contests to break a tie, a final contest, series of contests, or period of play to determine the winner between contestants or teams that have tied, to complete the playing of (an interrupted contest), a series of contests played after the end of the regular season to determine a championship, to set in opposition for one's own gain, to set in contrast
FAQs About the word play-offs
thi đấu loại trực tiếp
to break a tie by a play-off, to break (a tie) by a playoff, a final contest or series of contests to break a tie, a final contest, series of contests, or perio
chức vô địch,chung kết,Công dân,Bán kết,Điền kinh,các trận chiến,Mâu thuẫn,trận derby,ngày hội đồng áng,hội thao dân dã
No antonyms found.
play-off => trận đấu play-off, playmates => bạn chơi, playlands => sân chơi, playland => công viên giải trí, playing up => giả vờ,