FAQs About the word athletics

Điền kinh

an active diversion requiring physical exertion and competition, a contest between athletes, participation in sports events as an extracurricular activityThe ar

hoạt động,Thể dục nhịp điệu,cơ học cơ thể,Thể hình,Thể dục dụng cụ,điều hòa,thể dục dụng cụ,cử tạ,bài tập,nỗ lực

No antonyms found.

athleticism => tính thể thao, athletic wear => đồ thể thao, athletic type => Kiểu hình vận động viên, athletic training => Đào tạo thể thao, athletic supporter => Đồ bảo vệ vận động viên,