FAQs About the word oppositionist

Người đối lập

One who belongs to the opposition party.

vô chính phủ,người thách đấu,không vâng lời,phiến quân,kẻ nổi loạn,người phản loạn,kẻ chống đối,kháng cự,điện trở,cách mạng

trung thành,người yêu nước,người ủng hộ,Chống nổi loạn,phản cách mạng,phản cách mạng

opposition => Đối lập, oppositifolious => đối diện, oppositeness => sự đối lập, oppositely => đối lập, opposite word => từ đối nghĩa,