Vietnamese Meaning of oppositionist
Người đối lập
Other Vietnamese words related to Người đối lập
Nearest Words of oppositionist
Definitions and Meaning of oppositionist in English
oppositionist (n.)
One who belongs to the opposition party.
FAQs About the word oppositionist
Người đối lập
One who belongs to the opposition party.
vô chính phủ,người thách đấu,không vâng lời,phiến quân,kẻ nổi loạn,người phản loạn,kẻ chống đối,kháng cự,điện trở,cách mạng
trung thành,người yêu nước,người ủng hộ,Chống nổi loạn,phản cách mạng,phản cách mạng
opposition => Đối lập, oppositifolious => đối diện, oppositeness => sự đối lập, oppositely => đối lập, opposite word => từ đối nghĩa,