Vietnamese Meaning of monolith
Đá một khối
Other Vietnamese words related to Đá một khối
Nearest Words of monolith
Definitions and Meaning of monolith in English
monolith (n)
a single great stone (often in the form of a column or obelisk)
monolith (n.)
A single stone, especially one of large size, shaped into a pillar, statue, or monument.
FAQs About the word monolith
Đá một khối
a single great stone (often in the form of a column or obelisk)A single stone, especially one of large size, shaped into a pillar, statue, or monument.
tháp nhọn,chôn cất,Cự thạch,tượng đài,cột trụ,đá,mộ,thánh giá,Mộ bia,bia mộ
No antonyms found.
monolingually => Đơn ngữ, monolingual => Đơn ngữ, monolatry => Thờ một thần, mono-iodotyrosine => monoiodotyrosin, monoicous => Lưỡng tính một gốc,