Vietnamese Meaning of sepulcher
ngôi mộ
Other Vietnamese words related to ngôi mộ
Nearest Words of sepulcher
Definitions and Meaning of sepulcher in English
sepulcher (n)
a chamber that is used as a grave
sepulcher (n.)
Alt. of Sepulchre
sepulcher (v. t.)
Alt. of Sepulchre
FAQs About the word sepulcher
ngôi mộ
a chamber that is used as a graveAlt. of Sepulchre, Alt. of Sepulchre
chôn cất,mộ,nấm mộ,nghĩa trang,hầm mộ,nghĩa trang,nghĩa trang,Nhà xác,Nghĩa trang nhà thờ,nhà đựng bình tro cốt
No antonyms found.
septupling => nhân với 7, septupled => tăng gấp bảy lần, septuple => gấp bảy lần, septuor => septet, septum => Vách ngăn,