Vietnamese Meaning of momentary
nhất thời
Other Vietnamese words related to nhất thời
Nearest Words of momentary
Definitions and Meaning of momentary in English
momentary (s)
lasting for a markedly brief time
momentary (a.)
Done in a moment; continuing only a moment; lasting a very short time; as, a momentary pang.
FAQs About the word momentary
nhất thời
lasting for a markedly brief timeDone in a moment; continuing only a moment; lasting a very short time; as, a momentary pang.
ngắn,chớp,nhất thời,qua,Tạm thời,tạm thời,rụng lá,phù du,phù du,chóng vánh
vô tận,bền,vĩnh cửu,vĩnh cửu,lâu dài,thường trực,vĩnh cửu,vô hạn,liên tục,Bất tử
momentariness => phù du, momentarily => nhất thời, momentany => trong chốc lát, momentaneous => nhất thời, momentally => tạm thời,