Vietnamese Meaning of irretrievably
không thể phục hồi
Other Vietnamese words related to không thể phục hồi
- có thể chữa khỏi
- có thể lấy lại
- có thể khôi phục
- có thể đổi được
- Khắc phục được
- có thể lấy lại được
- có thể đảo ngược
- Có thể cứu được
- khuyến khích
- hứa hẹn
- Có thể cải tổ
- Tiếc nuối
- ăn năn
- ăn năn
- hối lỗi
- có thể lưu được
- xin lỗi
- có thể sửa được
- có thể sửa chữa được
- ăn năn
- Có thể chỉnh lại được
- Có thể sửa chữa được
- có thể sửa chữa
- Có thể cứu vãn
- có thể cứu vãn
Nearest Words of irretrievably
- irretrievableness => không thể lấy lại được
- irretrievable => không thể lấy lại được
- irretractile => không thể rút lại
- irretraceable => không thể truy tìm
- irretentive => hay trí nhớ kém
- irretention => sự không giữ lại
- irresuscitable => không thể hồi sức
- irresponsive => không đáp trả
- irresponsibly => vô trách nhiệm
- irresponsibleness => vô trách nhiệm
- irreturnable => không thể trả lại
- irrevealable => không thể tiết lộ
- irreverence => vô lễ
- irreverend => thiếu tôn trọng
- irreverent => thiếu tôn trọng
- irreverently => bất kính
- irreversibility => Không thể đảo ngược
- irreversible => không thể đảo ngược
- irreversible process => quá trình không thể đảo ngược
- irreversible steering gear => Hệ thống lái không thể đảo ngược
Definitions and Meaning of irretrievably in English
irretrievably (r)
in an irretrievable manner
irretrievably (adv.)
In an irretrievable manner.
FAQs About the word irretrievably
không thể phục hồi
in an irretrievable mannerIn an irretrievable manner.
vô vọng,không thể cải chính,không thể chữa khỏi,không thể phục hồi,không thể cứu chữa,không thể phục hồi,không thể cứu vãn,Không thể sửa chữa,Không thể sửa chữa,không thể đảo ngược
có thể chữa khỏi,có thể lấy lại,có thể khôi phục,có thể đổi được,Khắc phục được,có thể lấy lại được,có thể đảo ngược,Có thể cứu được,khuyến khích,hứa hẹn
irretrievableness => không thể lấy lại được, irretrievable => không thể lấy lại được, irretractile => không thể rút lại, irretraceable => không thể truy tìm, irretentive => hay trí nhớ kém,