Vietnamese Meaning of groundbreaker
người tiên phong
Other Vietnamese words related to người tiên phong
Nearest Words of groundbreaker
- groundbreaking => mang tính đột phá
- groundbreaking ceremony => lễ đặt đá móng
- ground-controlled approach => cách tiến cận do đích có sự kiểm soát trên không
- groundcover => Cây che phủ mặt đất
- grounded => có căn cứ
- groundedly => nền tảng
- ground-effect machine => Máy bay hiệu ứng mặt đất
- ground-emplaced mine => Mìn gài trên mặt đất
- grounden => vô căn cứ
- grounder => chiến binh mặt đất
Definitions and Meaning of groundbreaker in English
groundbreaker (n)
someone who helps to open up a new line of research or technology or art
FAQs About the word groundbreaker
người tiên phong
someone who helps to open up a new line of research or technology or art
Người đổi mới,tiên phong,tiền phong,điềm báo,tiền thân,Người đi đầu xu hướng,chỉ báo đi trước,sứ giả,lãnh đạo,Máy trợ tim
Người theo dõi,Kẻ bắt chước,Người mới đến,người ủng hộ phong trào #MeToo
ground-berry => Nam việt quất, groundberry => Việt quất, groundball => Groundball, groundage => phí neo đậu, ground zero => điểm không,